>
  • Tin nghiệp vụ
  • Tin nghiệp vụ

    LƯU Ý KHÔNG ĐẶT CHẶNG BAY OPEN (10/04/2014)

    Tháng

    03

    2016

    LƯU Ý KHÔNG ĐẶT CHẶNG BAY OPEN (10/04/2014)

    Đề nghị quý anh/chị đại lý lưu ý không được đặt chặng bay Open cho khách khi xuất vé các chặng nội địa, vì hiện tại khi xuất vé có chặng bay open, hệ thống sẽ áp dụng giá MHVNF , với loại giá MHVNF, khi khách đặt lại ngày bay/thay đổi ngày bay hoặc hoàn vé thì sẽ phải thu phí 600.000VND. VNA xin thông báo quý đại lý lưu ý cho nhân viên bán vé và khách hàng biết. (Nguồn :VNA)
    Chi tiết
    KHÔNG ĐƯỢC HOÀN VÉ CỦA NƠI KHÁC XUẤT (14/04/2014)

    Tháng

    03

    2016

    KHÔNG ĐƯỢC HOÀN VÉ CỦA NƠI KHÁC XUẤT (14/04/2014)

    Trong thời gian gần đây, VNA phát hiện rất nhiều trường hợp lỗi HOÀN VÉ CỦA NƠI KHÁC XUẤT. VNA xin lưu ý như sau: + Đảm bảo chỉ hoàn vé do chính đại lý mình xuất ra. Tuyệt đối không được xử lý vé của nơi khác xuất + Đại lý kiểm tra vé hoàn hàng ngày + Tất cả các trường hợp vi phạm chắc chắn sẽ bị VNA phát hiện 100% bằng chương trình. + Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý như sau: Truy thu toàn bộ giá trị vé hoàn Phạt lỗi nghiệp vụ 1.000.000vnd/1 vé và tùy theo mức độ nghiêm trọng sẽ có hình thức phạt gia tăng. VNA sẽ không hỗ trợ miễn giảm cho bất cứ trường hợp nào. Đề nghị anh chị nghiêm túc thực hiện, triển khai đến toàn bộ hệ thống bán. (nguồn :VNA)
    Chi tiết
    LƯU Ý V/V ÁP DỤNG BG MÙA MỚI TỪ 1/4/2014 (14/04/2014)

    Tháng

    03

    2016

    LƯU Ý V/V ÁP DỤNG BG MÙA MỚI TỪ 1/4/2014 (14/04/2014)

    VNA xin lưu ý các vấn đề liên quan đến việc áp dụng Biểu giá mùa mới từ ngày 1/4/2014 như sau để tránh lỗi nghiệp vụ: 1. Điều kiện trên hệ thống – Cat 16 Thay đổi/hoàn vé: CHANGES (*) BEFORE DEPARTURE CHARGE USD 20.00 . (**) CHILD/INFANT DISCOUNTS APPLY. NOTE - TEXT BELOW NOT VALIDATED FOR AUTO PRICING REROUTE PERMITTED WITH FEE USD 20.00 REBOOK PERMITTED WITHOUT FEE AFTER DEPARTURE CHARGE USD 30.00 . CHILD/INFANT DISCOUNTS APPLY. NOTE - TEXT BELOW NOT VALIDATED FOR AUTOPRICING. 1. CANCEL/REFUND/CHANGES FOR ROUTING INCLUDING SECTOR ON VA (***) …….. BEFORE DEPARTURE MEANS BEFORE TICKETED FLIGHT DATE. AFTER DEPARTURE MEANS ON/AFTER TICKETED FLIGHT DATE. (****) Khái niệm CHANGES bao gồm REBOOK và REROUTE. Trong mục Change before departure, câu “CHARGE USD20” là mức phí chung. Nhân viên áp dụng đúng mức phí đổi hành trình (REROUTE) và phí đổi chuyến bay (REBOOK) liệt kê bên dưới Điều kiện thay đổi/hoàn vé có chặng bay của hãng VA (VIRGIN AUSTRALIA): chỉ áp dụng khi hành trình có chặng bay trên VA cần thay đổi Định nghĩa khái niệm before departure và after departure 2. Nhắc lại nguyên tắc xử lý khi thay đổi vé: 2.1 Vé chưa sử dụng, thay đổi liên quan đến chặng bay đầu tiên: đổi vé, áp dụng giá mới tại thời điểm thay đổi. VD1: Vé cũ xuất ngày15FEB2014 chưa sử dụng Vé mới SGN CAN 20FEB L6MVNF SGN 26MAR L6MVNF Ngày 10Apr14 đổi ngày bay cả vé sang 18Apr – 25Apr, còn hạng L cả 2 chặng ð Đổi vé, áp dụng giá L6MVN của ngày 10Apr14 cho toàn bộ hành trình VD2: Vé cũ xuất ngày 20MAR2014 Vé mới SGN SIN 24MAR N6MVN SGN 26MAR N6MVN Ngày 12Apr14 đổi ngày bay cả vé sang 15Apr – 18Apr, còn hạng N Hiện tại có giá N3MVN 105USD, Q6MVN 130USD. ð Đổi vé, áp dụng giá Q6MVN của ngày 12Apr14 (không áp dụng giá N3MVN được, vì hiệu lực ngắn hơn) 2.2 Vé đã sử dụng 1 phần, hoặc vé chưa sử dụng nhưng thay đổi không liên quan đến chặng bay đầu tiên: đổi vé, áp dụng giá cũ tại thời điểm xuất vé gốc. VD: Vé cũ xuất ngày15FEB2014 Vé mới SGN CAN 20FEB L6MVNF –USED- SGN 26MAR L6MVNF Ngày 10Apr14 đổi ngày bay CANSGN sang 18Apr, còn hạng H ð Đổi vé, tính lại giá cho toàn bộ hành trình là L6MVNF + H6MVNF theo giá hiệu lực tại thời điểm 15Feb14 3. Đặt chỗ trên chuyến bay liên danh VN2000-VN3999 cho chặng bay SGN/HAN – TYO/SEL/PUS, DAD-SEL v.v Cat 4-Flight restriction không ghi hạn chế đặt trên chuyến bay VN*; nhưng trong Cat12 – Surcharge có ghi rõ điều kiện surcharge USD… khi đặt chỗ trên chuyến bay VN2000-VN3999 (tùy theo hạng đặt chỗ). PNR có thể tính giá tự động. VD: Giá SGNNRT (RT) RAPVN 550USD , chặng SGNNRT đặt trên VN*3306 nên thu thêm surcharge 270USD 1 VN3306R 22APR T SGNNRT SS1 2355 0735 23APR W /E /OPERATED BY JAPAN AIRLINES /JL 0750O/ 2 VN 303R 30APR W NRTSGN SS1 1900 2330 /E WP 1- USD820.00 VND17315000 4719000XT VND22034000ADT XT 3760000YQ 423000JC 429000SW 107000OI 820.00 17315000 4719000 22034000TTL ADT-01 RAPVN SGN VN TYO Q270.00 275.00RAPVN VN SGN275.00RAPVN NUC820.00END ROE1.00 Trường hợp phát hiện hệ thống xử lý không đúng, đại lý vui lòng thông báo lại cho VN biết để xử lý lỗi (Nguồn :VNA)
    Chi tiết